Chào mừng quý vị đến với website của Thạch Bảo
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đáp án khối D-Toán -2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thạch Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:34' 10-07-2011
Dung lượng: 217.5 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: Thạch Bảo (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:34' 10-07-2011
Dung lượng: 217.5 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
Môn : TOÁN ; Khối: D
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2. Tìm k để đường thẳng y = kx + 2k +1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
2. Giải phương trình
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a; mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết SB = và = 300 . Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) theo a.
Câu V (1,0 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(-4; 1), trọng tâm G(1; 1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x ( y ( 1 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh A và C.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng . Viết phương trình đường thẳng ( đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox.
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z, biết :
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tỏa độ Oxy, cho điểm A(1; 0) và đường tròn (C) : x2 + y2 ( 2x + 4y ( 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng ( cắt (C) tại điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( : và mặt phẳng
(P) : 2x ( y + 2z = 0. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng (, bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2].
----- Hết -----
BÀI GIẢI GỢI Ý
Câu I :
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
D = R {-1}
y/ = > 0 với mọi x ( D
và ( x = -1 là TCĐ
( y = 2 là TCN
BBT :
x - ( - 1 +(
y/ + + y +( 2
2 -(
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định, không có cực trị.
Đồ thị hàm số :
2. Pt hoành độ giao điểm :
( kx2 + (3k - 1)x + 2k = 0 (x = -1 không là nghiệm)
Ycbt : ( k ( 0 và ( = k2 - 6k + 1 > 0 ( k < và k ( 0 (*)
Khoảng cách từ A và B đến Ox bằng nhau
( (yA(=(yB( ( (
( k = – 3 (thỏa đk (*) ). Vậy YCBT ( k = – 3
Câu II :
1) đk : tg; cosx ( 0
Pt ( sin2x + 2cosx ( sinx ( 1 = 0 ( 2sinxcosx + 2cosx ( (sinx + 1) = 0
( 2cosx (sinx + 1) ( (sinx + 1)= 0 ( (2cosx ( 1)(sinx + 1) = 0
so đk ta có nghiệm của pt :
2) (x ( [-1;1])
( 8 ( x2 = (*)
Đặt t =
(*) thành (t (2)2 (t2 + 4t + 8) = 0
( t = 2 ( = 2 ( x = 0 (nhận
Môn : TOÁN ; Khối: D
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2. Tìm k để đường thẳng y = kx + 2k +1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho khoảng cách từ A và B đến trục hoành bằng nhau.
Câu II (2,0 điểm)
1. Giải phương trình
2. Giải phương trình
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BA = 3a, BC = 4a; mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (ABC). Biết SB = và = 300 . Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC) theo a.
Câu V (1,0 điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
Câu VI.a (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(-4; 1), trọng tâm G(1; 1) và đường thẳng chứa phân giác trong của góc A có phương trình x ( y ( 1 = 0. Tìm tọa độ các đỉnh A và C.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng . Viết phương trình đường thẳng ( đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d và cắt trục Ox.
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z, biết :
B. Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng tỏa độ Oxy, cho điểm A(1; 0) và đường tròn (C) : x2 + y2 ( 2x + 4y ( 5 = 0. Viết phương trình đường thẳng ( cắt (C) tại điểm M và N sao cho tam giác AMN vuông cân tại A.
2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( : và mặt phẳng
(P) : 2x ( y + 2z = 0. Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng (, bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2].
----- Hết -----
BÀI GIẢI GỢI Ý
Câu I :
1. Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
D = R {-1}
y/ = > 0 với mọi x ( D
và ( x = -1 là TCĐ
( y = 2 là TCN
BBT :
x - ( - 1 +(
y/ + + y +( 2
2 -(
Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định, không có cực trị.
Đồ thị hàm số :
2. Pt hoành độ giao điểm :
( kx2 + (3k - 1)x + 2k = 0 (x = -1 không là nghiệm)
Ycbt : ( k ( 0 và ( = k2 - 6k + 1 > 0 ( k < và k ( 0 (*)
Khoảng cách từ A và B đến Ox bằng nhau
( (yA(=(yB( ( (
( k = – 3 (thỏa đk (*) ). Vậy YCBT ( k = – 3
Câu II :
1) đk : tg; cosx ( 0
Pt ( sin2x + 2cosx ( sinx ( 1 = 0 ( 2sinxcosx + 2cosx ( (sinx + 1) = 0
( 2cosx (sinx + 1) ( (sinx + 1)= 0 ( (2cosx ( 1)(sinx + 1) = 0
so đk ta có nghiệm của pt :
2) (x ( [-1;1])
( 8 ( x2 = (*)
Đặt t =
(*) thành (t (2)2 (t2 + 4t + 8) = 0
( t = 2 ( = 2 ( x = 0 (nhận
 







Các ý kiến mới nhất